* Giá trên đã bao gồm VAT và chương trình ưu đãi nhưng chưa bao gồm các khoản phí lăn bánh
Khuyến mãi mua xe
Jaecoo J7 AWD
Dự tính chi phí
Dự toán giá lăn bánh
* Bảng dự tính chỉ mang tính chất tham khảo, hãy gọi cho PKD để nhận giá và ưu đãi chính xác nhất
Dự toán trả góp
* Bảng dự tính chỉ mang tính chất tham khảo, hãy gọi cho PKD để nhận giá và ưu đãi chính xác nhất
Thiết kế Jaecoo J7 AWD
Ngày 1 tháng 11 năm 2025, đánh dấu một bước ngoặt quan trọng trong ngành công nghiệp ô tô khi Jaecoo J7 AWD chính thức ra mắt thị trường Việt Nam. Đây không chỉ là một chiếc xe, mà là biểu tượng mới của sự sang trọng, đẳng cấp và công nghệ vượt trội.
JAECOO J7 FLAGSHIP AWD
Jaecoo J7 AWD – Bản cao nhất dòng J7, thêm chất off-road
Bên ngoài, J7 AWD giữ nguyên dáng SUV vuông vức và lưới tản nhiệt “thác nước” đã làm nên tên tuổi của J7. Khác biệt nằm ở phần gầm: bản AWD hạ thấp hơn 10 mm để cân bằng trọng tâm khi có thêm hệ dẫn động cầu sau.

- Kích thước D x R x C: 4.500 x 1.865 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở 2.672 mm – bằng đúng bản Flagship.
- Khoảng sáng gầm 186 mm (bản Flagship 196 mm) – hạ thấp để tối ưu trọng tâm cho hệ dẫn động 4 bánh.
- Khối lượng bản thân 1.634 kg, nặng hơn bản Flagship 90 kg do cụm vi sai và trục các-đăng cầu sau.
- Lưới tản nhiệt “thác nước” mạ chrome nan dọc cỡ lớn.
- Cụm đèn trước LED projector, tự động bật/tắt, kèm đèn ban ngày LED và đèn sương mù trước LED.
- Cụm đèn hậu LED vắt ngang toàn bộ đuôi xe.
- Mâm hợp kim nhôm 19 inch, lốp 235/50 R19.
- Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện, gập tự động khi khoá xe, có sấy, tích hợp báo rẽ và nhớ vị trí – tính năng riêng của bản AWD.
- 4 màu ngoại thất: Xanh Jungle (màu mới), Trắng Diamond, Bạc Moonlight, Đen Carbon.




So với bản J7 Flagship: hai bản dùng chung thân vỏ, cụm đèn, bộ mâm và kích thước lốp. AWD khác ở khoảng sáng gầm, khối lượng và có thêm gương nhớ vị trí.
Màu Xanh Jungle là màu mới chỉ có trên bản AWD và số lượng rất hạn chế. Gọi 0977.109.400 để kiểm tra showroom còn màu nào và xem xe trực tiếp.
Jaecoo J7 AWD – Màn hình 14,8 inch, HUD trên kính lái, lọc bụi PM0.3 kèm ion hóa
Đây là nơi bản AWD bỏ xa bản Flagship. Ba nâng cấp đều thuộc nhóm bạn tiếp xúc mỗi ngày: màn hình lớn hơn, thông tin hiện thẳng lên kính lái, và không khí trong cabin được lọc kỹ hơn một bậc.
- Màn hình đa phương tiện trung tâm 14,8 inch – lớn hơn bản Flagship (13,2 inch), chạy chip Qualcomm Snapdragon 8155.
- Hiển thị thông tin trên kính lái HUD – tốc độ và chỉ đường hiện ngay tầm mắt, không phải cúi xuống nhìn.
- Màn hình thông tin lái 10,25 inch, kết nối CarPlay & Android Auto không dây, điều khiển bằng giọng nói.
- Hệ thống 8 loa SONY.
- Ghế bọc da tổng hợp: ghế lái chỉnh điện 6 hướng có đệm lưng chỉnh 4 hướng và nhớ vị trí ghế, ghế phụ chỉnh điện 4 hướng.
- Hàng ghế trước có sưởi và thông gió; hàng ghế sau gập tỷ lệ 40/60.
- Điều hoà tự động 2 vùng độc lập, lọc bụi PM0.3 kèm ion hóa không khí – lọc mịn hơn chuẩn PM2.5 trên bản Flagship.
- Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói, cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau.
- Cửa sổ trời, đèn trang trí nội thất 64 màu.




So với bản J7 Flagship: Flagship dùng màn hình 13,2 inch, lọc bụi PM2.5, không có HUD và ghế lái không có chức năng nhớ vị trí.
HUD là thứ dùng vài hôm là quen, bỏ ra thì thấy thiếu. Ghé showroom hoặc gọi 0977.109.400, chúng tôi mở sẵn xe để bạn ngồi thử vị trí lái.
Vận hành xe Jaecoo J7 AWD
Jaecoo J7 AWD – Dẫn động 4 bánh phản hồi 0,1 giây, 7 chế độ lái
Đây là lý do duy nhất và cũng là lý do đủ lớn để chọn bản AWD. Động cơ giữ nguyên như bản Flagship, nhưng cách chiếc xe truyền sức mạnh xuống mặt đường thì khác hẳn.
- Hệ dẫn động 4 bánh AWD với thời gian phản hồi chỉ 0,1 giây – can thiệp tức thì ngay khi một bánh mất bám.
- 7 chế độ lái: Eco – Normal – Sport – Snow – Mud – Sand – Off-road. Bản Flagship chỉ có 3 chế độ đầu.
- Động cơ xăng 1.6 Turbo: 183 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn 275 Nm trải dài từ 1.750 đến 4.000 vòng/phút.
- Hộp số ly hợp kép 7 cấp (7DCT), cần số điện tử.
- Hệ thống dừng và khởi động lại động cơ thông minh ISS.
- Treo trước MacPherson, treo sau đa điểm; phanh trước đĩa thông gió, phanh sau đĩa.
- Bình nhiên liệu 57 lít – lớn hơn bản Flagship 6 lít, đi xa hơn giữa hai lần đổ.
- Hỗ trợ đổ đèo HDC, phanh tay điện tử kèm Auto Hold.




Chọn AWD hay Flagship? Nếu bạn chỉ chạy phố và cao tốc, bản Flagship nhẹ hơn 90 kg và gầm cao hơn 10 mm đã đủ. Bản AWD dành cho người hay đi đường đèo, đường công trường, bãi biển hoặc muốn yên tâm khi trời mưa trơn trượt.
Khác biệt giữa AWD và cầu trước chỉ thực sự lộ ra khi mặt đường xấu. Gọi 0977.109.400 để đăng ký lái thử – chúng tôi sắp xếp cung đường có cả phố lẫn đoạn dốc trơn để bạn cảm nhận rõ.
Tính năng an toàn Jaecoo J7 AWD
Jaecoo J7 AWD – 7 túi khí, 20 tính năng ADAS và tiêu chuẩn an toàn 5 sao
Bản AWD có gói an toàn đầy đủ nhất trong cả dòng J7: nhiều hơn bản Flagship một túi khí và hai tính năng hỗ trợ lái.
Ba trang bị chỉ bản AWD mới có:
- 7 túi khí (bản Flagship 6 túi khí).
- Phát hiện trẻ em bị bỏ quên trong xe – cảnh báo khi còn người trong cabin sau khi khoá xe.
- Hệ thống giám sát trạng thái người lái DMS – nhận biết tài xế buồn ngủ hoặc mất tập trung.
Gói hỗ trợ lái nâng cao – 20 tính năng:
- Camera HD 540 và cảm biến đỗ xe trước/sau.
- Kiểm soát hành trình thích ứng ACC, cài đặt giới hạn tốc độ kèm cảnh báo.
- Phanh tự động khẩn cấp AEB, cảnh báo va chạm trước FCW và sau RCW.
- Cảnh báo điểm mù BSD, cảnh báo cắt ngang khi lùi RCTA và phanh tự động khi lùi RCTB.
- Cảnh báo trước khi mở cửa DOW – tránh va vào xe máy tới từ phía sau.
- Cảnh báo lệch làn LDW, hỗ trợ giữ làn LDP, giữ làn khẩn cấp ELK.
- Hỗ trợ lái khi tắc đường TJA, hỗ trợ lái tự động ICA.
- Hỗ trợ tránh va chạm thông minh, cảnh báo xe phía trước rời đi, đèn tự động chỉnh chiếu xa/gần IHC.
- Hiển thị thông tin trên kính lái HUD – tính riêng trong gói 20 tính năng của bản AWD.
An toàn cơ bản: ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử ESP, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, chống trượt TCS, hỗ trợ đổ đèo HDC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, phanh tay điện tử kèm Auto Hold, cảm biến áp suất lốp TPMS, khoá cửa tự động khi xe di chuyển và cảnh báo chống trộm.




Hai mươi tính năng nghe rất nhiều, nhưng dùng thật mới biết cái nào hợp với bạn. Đăng ký lái thử qua 0977.109.400 – chúng tôi bật từng tính năng cho bạn trải nghiệm trên đường thật.
Tiện nghi xe Jaecoo J7 AWD
Jaecoo J7 AWD – Nhớ ghế, nhớ gương, lọc bụi PM0.3 kèm ion hóa
Ba tiện nghi bản AWD có thêm so với Flagship đều thuộc nhóm “nhà có hai người lái” và “chạy phố nhiều bụi” – đúng hoàn cảnh của đa số khách tại TP.HCM.
- Ghế lái nhớ vị trí kèm đệm lưng chỉnh điện 4 hướng – hai người thay nhau lái không phải chỉnh lại từ đầu.
- Gương chiếu hậu ngoài nhớ vị trí, tự động gập khi khoá xe, có sấy và tích hợp đèn báo rẽ.
- Điều hoà tự động 2 vùng lọc bụi PM0.3 kèm ion hóa không khí – lọc mịn hơn PM2.5 một bậc.
Cùng toàn bộ tiện nghi cao cấp của dòng J7:
- Sạc điện thoại không dây 50W trên bệ trung tâm.
- Cốp sau đóng/mở điện, gạt mưa tự động.
- Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm, khởi động từ xa kèm bật điều hoà.
- Kính cửa sổ riêng tư, kính một chạm lên xuống chống kẹt cả 4 cửa.
- Cửa sổ trời, đèn trang trí nội thất 64 màu.
- Hàng ghế trước có sưởi và thông gió, cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau.
- Dàn 8 loa SONY, màn hình 14,8 inch, CarPlay và Android Auto không dây.


Tóm gọn cả dòng J7: bản Flagship hợp với người chạy phố, chi phí ban đầu thấp hơn. Bản PHEV dành cho người chạy nhiều, muốn tiết kiệm nhiên liệu. Bản AWD dành cho người hay đi xa, đi đường xấu và muốn trang bị đầy đủ nhất.
Bản AWD về số lượng ít nhất trong ba phiên bản J7, riêng màu Xanh Jungle càng hiếm. Gọi 0977.109.400 hoặc nhắn Zalo để kiểm tra xe còn màu nào và nhận báo giá lăn bánh chính xác cho khu vực của bạn.
Hình ảnh xe Jaecoo J7 AWD
Thông số kỹ thuật xe Jaecoo J7 AWD
| Thông số kỹ thuật cơ bản | |
|---|---|
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4500 x 1865 x 1680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2672 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1634 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 186 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 57 |
| Hệ thống treo sau | Đa điểm |
| Hệ thống treo trước | Macpherson |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Loại mâm | Hợp kim nhôm |
| Hộp số | 7DCT |
| Động cơ | Xăng, 1.6 Turbo |
| Dẫn động | AWD |
| Kích thước lốp | 235/50 R19 |
| Gương chiếu hậu ngoài xe nhớ vị trí | Có |
| Các chế độ lái | 7 chế độ: Eco / Normal / Sport / Snow / Mud / Sand / Off-road |
| Công suất tối đa (hp/rpm) | 183/5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 275/(1750 ~ 4000) |
| Khả năng tăng tốc 0-100 km/h | 8 |
| Hệ thống túi khí | 7 |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Hỗ trợ xuống dốc HDC | Có |
| Giám sát áp suất lốp TPMS | Có |
| Phát hiện trẻ em trong xe | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | Có |
| Phanh tay điện tử, Auto hold | Có |
| Khóa mã hóa động cơ Immobilizer | - |
| Khóa cửa tự động khi xe di chuyển | Có |
| Hệ thống dừng & khởi động lại động cơ thông minh ISS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, chống trượt TCS | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Cảm biến đỗ | Trước/sau |
| Hệ thống camera | Camera HD 540 |
| Hỗ trợ giữ làn LDP | Có |
| Cảnh báo điểm mù BSD | Có |
| Cảnh báo lệch làn LDW | Có |
| Hỗ trợ lái tự động ICA | Có |
| Hệ thống phanh tự động AEB | Có |
| Phanh tự động khi lùi RCTB | Có |
| Cảnh báo trước khi mở cửa DOW | Có |
| Cảnh báo va chạm phía sau RCW | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Thích ứng (ACC) |
| Cảnh báo va chạm phía trước FCW | Có |
| Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | Có |
| Hỗ trợ tránh va chạm thông minh | Có |
| Đặt giới hạn tốc độ kèm cảnh báo | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái HUD | Có |
| Giữ làn trong trường hợp khẩn cấp ELK | Có |
| Cảnh báo phương tiện phía trước rời đi | Có |
| Hệ thống giám sát trạng thái lái xe DMS | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi - RCTA | Có |
| Đèn trước tự động điều chỉnh chiếu xa/chiếu gần IHC | Có |
| Đèn sương mù trước LED | Có |
| Cụm đèn trước | LED, projectors |
| Cụm đèn hậu LED | Có |
| Chức năng đèn chào mừng | - |
| Đèn trước tự động bật/tắt | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Có |
| Đèn chiếu sáng ban ngày LED | Có |
| Đèn báo rẽ hiệu ứng dòng chảy | - |
| Gương chiếu hậu ngoài có sấy, chỉnh điện, gập điện, gập tự động khi khóa xe, tích hợp báo rẽ | Có |
| Hệ thống loa | 8 (SONY) |
| Vô lăng bọc da | Có |
| Vật liệu bọc ghế | Da tổng hợp |
| Màn hình trung tâm | 14.8-inch |
| Vô lăng trợ lực điện | Có |
| Màn hình thông tin lái | 10.25-inch |
| Vô lăng chỉnh cơ 4 hướng | - |
| Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, đệm lưng chỉnh 4 hướng, nhớ vị trí ghế | Có |
| Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Hàng ghế trước có sưởi & thông gió | Có |
| Hàng ghế sau gập chia tỷ lệ 40/60 | Có |
| Chức năng điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Kết nối Carplay, Android Auto không dây | Có |
| Phím điều khiển đa chức năng trên vô lăng | Có |
| Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói | Có |
| Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập, lọc bụi PM0.3 kèm ion hóa không khí | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Cốp sau đóng mở điện | Có |
| Kính cửa sổ riêng tư | Có |
| Đèn trang trí nội thất | 64 màu |
| Khởi động từ xa, bật điều hòa | Có |
| Sạc điện thoại không dây (50W) | Có |
| Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm | Có |
| Kính cửa sổ một chạm lên xuống, chống kẹt 4 cửa | Có |
| Động cơ và truyền động |
|---|
Yêu cầu Báo Giá
Quý khách hãy nhập đủ thông tin và gửi, chuyên viên kinh doanh sẽ báo giá chi tiết cho quý khách trong 5 phút
Đăng ký lái thử
Quý khách hãy nhập đủ thông tin và gửi cho chúng tôi để có một trải nghiệm xe hoàn hảo
Tư vấn trả góp
Quý khách hãy nhập đủ thông tin và gửi, chuyên viên kinh doanh sẽ báo giá chi tiết cho quý khách trong 5 phút

Hotline 0977.109.400 






